Danh mục sản phẩm
AMPLY OBT LOA OBT MICRO OBT ÂM THANH HỘI TRƯỜNG OBT LOA GIẢ ĐÁ VANG SỐ KARAOKE OBT ÂM THANH HỘI THẢO HỆ THỐNG ÂM THANH IP CHIẾT ÁP OBT ĐÈN SÂN KHẤU CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT PHỤ KIỆN ÂM THANH THIẾT BỊ ÂM THANH ỨNG DỤNG HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO OBT
  • Hotline Tư Vấn
  • Điện thoại: 088 8276 488
Sản phẩm bán chạy
Dự án tiêu biểu

Giải đáp 30 câu hỏi về loa âm trần Toa

Loa âm trần Toa là các thiết bị phổ thông đầu tiên tại thị trường Việt Nam . Từ các trung tâm thương mại, cửa hàng nhỏ, siêu thị lớn , nhà máy nhà xưởng … bạn đều thấy loa xuất hiện . Loa Toa có những đặc điểm rất ưu việt sau:
- Xuất xứ Indonesia . Tin vui cho những bạn kỵ xuất xứ Trung Quốc, tất cả các loa âm trần Toa đều có xuất xứ Indonesia
- Chưa có hàng giả hàng nhái. Vì giá trị của nó không thật sự lớn , nên chúng chưa có hàng nhái.
- Loa âm trần hãng này có nhiều phân khúc, từ giá giá rẻ đến trung tâm . Chất lượng âm thanh cũng rất tốt.
- Hãng Toa cho ra đời rất nhiều amply để phù hợp với các loại loa trên. Các amply dòng D ra đời cạnh tranh thực sự với các loa âm trần xuất xứ Trung Quốc
 

Những câu hỏi thường gặp khi mua loa âm trần Toa

Các loại loa âm trần Toa phổ biến nhất tại Việt Nam là gì ?
Chúng ta có thể kể đến các nhãn hiệu sản phẩm sau: :
Loa âm trần 6w PC648R , PC658R .
Loa âm trần 15w Toa PC-2852 , Toa F-2352SC
Loa âm trần 30w Toa F-2352C , F-2322C
Loa âm trần 40w Toa F-2852C .
 
Trên đấy là các loại loa phổ biến nhất thị trường. Tất nhiên hãng còn một số loa cũng đã bán trên thị trường như PC-1869 , PC-2869 … nhưng chúng không thực sự phổ biến.


hệ thống loa âm trần Toa trong VM3000

 
Amply Toa dùng cho các loại loa âm trần Toa là gì?
Thật vui mừng với chính sách của hãng, các giá cả của chúng cũng rất phải chăng. Ta có thể kể đến các loại amply như:
- Amply 30w Toa A-2030H , Toa A-230
- Amply 60w Toa A-2060H , Toa A-260
- Amply 120w Toa A-2120H , Toa A-2120D , Amply chọn 5 vùng VM-2120
- Amply 240w Toa A-2240H , Toa A-2240D , Amply chọn 5 vùng VM-2240
- Amply 360w Toa Mk-1360
 
Xuất xứ các dòng amply này cũng là Indonesia
 
Ưu nhược điểm của amply Toa ?
Ưu điểm :
- Xuất xứ Indonesia.
- Độ bền cao
- Hoạt động ổn định
- Amply các dòng H có nguồn Phatom cho micro cổ ngỗng.

Nhược điểm
- Mẫu mã không đa dạng, thiết kế không thay đổi qua nhiều năm.
- Không có các chức năng như: USB , Bluetooth …
- Giá amply có phần cao hơn


Loa âm trần Toa kết hợp với loa khác trong hệ thống thông báo tòa nhà


 
Loa âm trần Toa có thể lắp cùng với các loa khác được không ?
Có, chúng ta có thể lắp loa Toa với nhau hoặc loa Toa với các loa hãng khác, miễn là chúng là hệ âm thanh trở kháng cao.
 
Loa âm trần Toa có thể kết hợp các các amply hãng khác được không ?
Có, chúng ta có thể kết hợp chúng với amply Toa , OBT , Bosch . Miễn là chúng có hệ trở kháng cao và chúng là hàng chính hãng có CO, CQ
 
Cách đi dây loa âm trần như thế nào?
Với đa số các hệ thống âm thanh Toa . Hệ thống có thể là một  vùng âm thanh hoặc hai vùng âm thanh sẽ được đi dây như sau:
- Đi một dây về amply cho tất cả các loa. Các loa được đấu nối theo nguyên tắc vật lý song song. Nối tiếp từ loa này sang loa kia
- Với hệ thống nhiều vùng , mỗi vùng đi một dây hai lõi
- Với hệ thống yêu cầu chất lượng âm thanh cao Stereo, mỗi loa đi một dây về.
- Dây đi cho hệ thâm thanh spa là dây hai lõi đồng. Tốt nhất là bạn nên đi dây 2x1 trở lên để đảm bảo tính bền về vật lý cũng như  trở kháng của dây ở mức nhỏ nhất

Loa âm trần Toa trong hệ thống FS-7000
 
Loa âm trần Toa giá rẻ là những mã nào ?
Giá rẻ nhất trong các loa Toa là PC-648R và PC-658R , bạn chỉ cần từ 260k đến 350k là có thể mua được chúng.
 
Loa âm trần Toa được dùng trong những trường hợp nào ?
- Loa dùng trong siêu thị, cửa hàng , trung tâm thương mại lớn.
- Loa dùng trong nhà máy nhà xưởng.
- Loa dùng trong chung cư, loa gia đình.
 
Loa âm trần cao cấp Toa có những mã nào ?
Các mã loa cao cấp là :
- Loa âm trần F-2322C
- Loa F-2352C
- Loa F-2852C

 
Cách bố trí loa âm trần Toa

Bạn nên mua loa âm trần ở đâu
Có rất nhiều đại lý phân phối loa, hãy chọn loại loa chính hãng, có nhà phân phối tại Việt Nam, có trang chủ ở nước ngoài bằng tiếng nước ngoài. Bạn hãy yêu cầu đại lý xuất hóa đơn và giấy tờ hải quan nhập khẩu vì ở Việt Nam chưa sản xuất được loa âm trần. Hãy đến với showroom chúng tôi đễ nghe những loại loa có sẵn:
 
Tại Hà Nội: số 290A đường Bưởi, p Vĩnh Phúc, quận Ba Đình
Tại TP Hồ Chí Minh : Số 602/41 Điện Biên Phủ, p22, quận Bình Thạnh
(Văn phòng có chỗ để xe ô tô)
 

Làm thế nào để biết loa trần đó có chính hãng hay không ?

Như đã nói ở phần trên, bạn hãy yêu cầu các đại lý xuất trình các giấy tờ sau:
- Giấy tờ hải quan : CO, CQ (chứng chỉ chất lượng của hãng)
- Hóa đơn VAT
- Giấy ủy quyền phân phối chính hãng
- Yêu cầu đại lý cho biết trang chủ của hãng bên nước ngoài (100% các loa âm trần Việt Nam đều nhập khẩu vì chúng ta chưa sản xuất và lắp ráp chúng ) . Ví dụ : trang chủ của Toa là Toa.Jp


Loa âm trần trong phòng thể dục 

Những lưu ý khi lắp đặt loa âm trần ?

- Ta có thể di dây loa trước khi thi công trần thạch cao.
- Nếu trần thạch cao đã đóng rồi, ta có thể khoét lỗ trước và đi dây qua các lỗ loa và lỗ đèn led trần
- Khi khoét lỗ loa , ta lưu ý rất dễ dính xương thạch cao. Trong trường hợp không may dính xương bạn có thể cắt xương, nhưng lưu ý không nên cắt đúng vào phần xương chính hoặc phần ngã tư xương thạch cao . Nếu không may khoét đúng phần ngã tư của xương thạch cao ,bạn có thể vá lại thạch cao vì phần này dễ dàng và không ảnh hưởng đến kết cấu trần sau này.
 
Loa âm trần Toa công suất lớn nhất là loa nào ?
Bạn có thể chọn loa F-2852C là loa lớn nhất với 40w ở trở kháng cao


loa âm trần Toa cho văn phòng 

Những lưu ý khi thiết kế và bố trí hệ thống loa âm trần ?

Khi thiết kế hệ thống loa âm trần , bạn cần lưu ý những điểm sau:
- Độ dày trần : Là khoảng cách từ trần giả đến trần thật , loa âm trần càng hay thì càng yêu cầu độ dày trần tốt. Thông thường thì  60cm thì đủ cho tất cả các loa .
- Độ cao trần và góc phủ loa : Góc phủ của loa âm trần khoảng 130 độ, chính vì vậy, bạn càng lắp nhiều loa thì phần hợp âm càng nhiều và nghe âm thanh sẽ hay hơn . Độ cao trần nên trong khoảng từ  3m - 4,5m
- Khoảng cách giữa các loa : Khoảng cách tối đa giữa các loa 6w nên là 7m. Đó là khoảng cách cho nghe nhạc nền. Nếu ứng dụng bạn cần cường độ âm thanh to thì khoảng cách và công suất loa càng to
 
Cách lắp loa âm trần Toa như thế nào?
Mời các bạn tham khảo hình vẽ sau
 

Loa âm trần Toa cho siêu thị nhỏ

Thông số kỹ thuật các loại loa âm trần Toa phổ biến nhất tại Việt Nam


Loa trần PC-648R
Loa Toa PC-648R

Xếp hạng đầu vào 6 W (dòng 100 V), 3 W (dòng 70 V)
Trở kháng định mức 100 V dòng: 1,7 kΩ (6 W), 3,3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W)
Dòng 70 V: 1,7 kΩ (3 W), 3,3 kΩ (1,5 W), 10 kΩ (0,5 W)
Độ nhạy 90 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 5 kHz, nhiễu hồng)
Đáp ứng tần số 100 Hz - 18 kHz (đỉnh -20 dB)
Thành phần loa 12 cm (5 ") loại hình nón
Kích thước để sửa lỗ gắn lỗ: 45145 ± 5 mm (5,71 "± 0,2")
Độ dày trần: 5 - 25 mm (0,2 "- 0,98")
Phương pháp gắn loa
Kết thúc bánh: Nhựa polypropylen, màu trắng (tương đương RAL 9016)
Lưới tản nhiệt: Lưới thép tấm được xử lý bề mặt, màu trắng (tương đương RAL 9016), sơn
Kích thước φ168 × 77 (D) mm (6,61 "× 3.03")
Trọng lượng 470 g (1,04 lb)

loa trần pc-658R

 
Loa Toa PC-658R
Xếp hạng đầu vào 6 W (dòng 100 V), 3 W (dòng 70 V)
Trở kháng định mức 100 V dòng: 1,7 kΩ (6 W), 3,3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W)
Dòng 70 V: 1,7 kΩ (3 W), 3,3 kΩ (1,5 W), 10 kΩ (0,5 W)
Độ nhạy 90 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 5 kHz, nhiễu hồng)
Đáp ứng tần số 65 Hz - 18 kHz (đỉnh -20 dB)
Thành phần loa 16 cm (6 ") loại hình nón
Kích thước để sửa lỗ gắn lỗ: φ170 ± 5 mm (6,69 "± 0,2")
Độ dày trần: 5 - 25 mm (0,2 "- 0,98")
Phương pháp gắn loa
Kết thúc bánh: Nhựa polypropylen, màu trắng (tương đương RAL 9016)
Lưới tản nhiệt: Lưới thép tấm được xử lý bề mặt, màu trắng (tương đương RAL 9016), sơn
Kích thước φ192 × 73 (D) mm (7,56 "× 2,87")
Trọng lượng 500 g


loa trần pc-2852
 
Loa Toa PC-2852
Xếp hạng đầu vào 15 W (dòng 100 V, 70 V)
Trở kháng định mức 100 V dòng: 670 (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W), 3,3 kΩ (3 W)
Dòng 70 V: 330 Ω (15 W), 670 (7.5 W), 1 kΩ (5 W), 2 kΩ (2.5 W),
3,3 kΩ (1,5 W)
Độ nhạy 96 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 5 kHz, nhiễu hồng)
Đáp ứng tần số 45 Hz - 20 kHz (đỉnh -20 dB)
Thành phần loa 20 cm (8 ") loại hình nón đồng trục
Kích thước để sửa lỗ gắn lỗ: φ250 ± 3 mm (9,84 "± 0,12")
Độ dày trần: 5 - 25 mm (0,2 "- 0,98")
Phương pháp gắn loa
Cáp áp dụng Cáp cách điện vinyl 600 V (dây IV hoặc dây HIV)
Dây đồng nguyên khối: .80,8 - 1,6 mm (tương đương AWG 20 - 14)
Dây đồng xoắn 7 lõi: 0,75 - 1,25 m㎡ (tương đương AWG 18 - 16)
Kết nối Đầu nối đẩy vào (kết nối cầu nối loại 2 nhánh)
Hoàn thiện bánh: Tấm thép, màu trắng (tương đương RAL 9016), sơn
Lưới tản nhiệt: Lưới thép tấm được xử lý bề mặt, màu trắng (tương đương RAL 9016), sơn
Kích thước φ280 × 92 (D) mm (11,02 "× 3,62")
Cân nặng 1,6 kg


 
Loa Toa F-2852C
Bao vây loại phản xạ Bass
Xếp hạng đầu vào 60 W (Trở kháng cao)
Công suất xử lý Công suất Nhiễu hồng liên tục: 90 W (8)
Chương trình liên tục: 180 W (8)
Trở kháng dòng 100 V: 170 (60 W), 330 (30 W), 670 (15 W), 3,3 kΩ (3 W)
Dòng 70 V: 83 (60 W), 170 (30 W), 330 (15 W), 670 (7,5 W), 3,3 kΩ (1,5 W)
Dòng 25 V: 83 (7,5 W), 170 (3,7 W), 330 (1,9 W), 670 (0,9 W), 3,3 kΩ (0,2 W)
8
Độ nhạy 91 dB (1 W, 1 m)
Đáp ứng tần số 60 Hz - 20 kHz (-10 dB), 45 Hz - 20 kHz (-20 dB)
khi cài đặt trong 1/2 trường âm thanh miễn phí
(Đo bằng cách lắp đặt thiết bị ở giữa trần nhà.)
Thành phần loa Tần số cao: Loại vòm, Tần số thấp: Loại hình nón 16 cm
Gắn lỗ φ250 mm (Độ dày trần tối đa: 37 mm)
Đầu vào đầu cuối Đầu nối khóa có thể tháo rời với các đầu nối xuống
(2 thiết bị đầu cuối đầu vào và 2 thiết bị đầu cuối cầu)
Cáp có thể sử dụng Dây đồng rắn: .50,5 - 1,6 mm (tương đương AWG số 24 - 14)
Dây đồng bị mắc kẹt: 0,2 - 2,5 m㎡ (tương đương AWG số 24 - 14)
Kết thúc bao vây: Thép tấm, mạ
Vách ngăn: Nhựa ABS chống cháy (loại vật liệu nhựa: UL-94 V-0), màu đen
Vành: Nhựa ABS chống cháy (loại vật liệu nhựa: UL-94 V-0), màu trắng, sơn
Đập lưới: Thép tấm, trắng, sơn
Kích thước φ280 × 227 (D) mm
Trọng lượng 5,1 kg (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)
Phụ kiện Bảng điều khiển 1, Vòng gia cố trần 1, Dây an toàn, Dây 1, Hoa văn giấy 1
Tùy chọn Giá treo neo: HY-AH1, Cầu thanh ngói: HY-TB1

 
Loa trần F-2352C

Loa Toa F-2352C
Bao vây loại phản xạ Bass
Xếp hạng đầu vào 30 W (Trở kháng cao)
Công suất xử lý Công suất Nhiễu hồng liên tục: 60 W (8)
Chương trình liên tục: 120 W (8)
Trở kháng dòng 100 V: 330 Ω (30 W), 1 kΩ (10 W), 3,3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W)
Dòng 70 V: 170 (30 W), 330 Ω (15 W), 1 kΩ (5 W), 3,3 kΩ (1,5 W), 10 kΩ (0,5 W)
Dòng 25 V: 170 (3,7 W), 330 (1,9 W), 1 kΩ (0,6 W), 3,3 kΩ (0,2 W), 10 kΩ (0,06 W)
8
Độ nhạy 90 dB (1 W, 1 m)
Đáp ứng tần số 70 Hz - 20 kHz (-10 dB), 50 Hz - 20 kHz (-20 dB)
khi cài đặt trong 1/2 trường âm thanh miễn phí
(Đo bằng cách lắp đặt thiết bị ở giữa trần nhà.)
Thành phần loa Tần số cao: Kiểu vòm cân bằng, Tần số thấp: Loại hình nón 12 cm
Gắn lỗ 200 mm (Độ dày trần tối đa: 37 mm)
Đầu vào đầu cuối Đầu nối khóa có thể tháo rời với các đầu nối xuống
(2 thiết bị đầu cuối đầu vào và 2 thiết bị đầu cuối cầu)
Cáp có thể sử dụng Dây đồng rắn: .50,5 - 1,6 mm (tương đương AWG số 24 - 14)
Dây đồng bị mắc kẹt: 0,2 - 2,5 m㎡ (tương đương AWG số 24 - 14)
Kết thúc bao vây: Thép tấm, mạ
Vách ngăn: Nhựa ABS chống cháy (loại vật liệu nhựa: UL-94 V-0), màu đen
Vành: Nhựa ABS chống cháy (loại vật liệu nhựa: UL-94 V-0), màu trắng, sơn
Đập lưới: Thép tấm, trắng, sơn
Kích thước φ230 × 229 (D) mm
Trọng lượng 3,7 kg (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)
Phụ kiện Bảng điều khiển 1, Vòng gia cố trần 1, Dây an toàn, Dây 1, Hoa văn giấy 1
Tùy chọn Giá treo neo: HY-AH1, Lưng có thể: HY-BC1, Cầu thanh ngói: HY-TB1, Vòng trang trí: HY-TR1

Loa trần F2352SC
 
Loa Toa F-2352SC
Xếp hạng đầu vào 6 W (Trở kháng cao)
Công suất xử lý Công suất Nhiễu hồng liên tục: 9 W (8)
Chương trình liên tục: 18 W (8)
Trở kháng dòng 100 V: 1,7 kΩ (6 W), 3,3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W), 20 kΩ (0,5 W)
Dòng 70 V: 830 Ω (6 W), 1,7 kΩ (3 W), 3,3 kΩ (1,5 W), 10 kΩ (0,5 W), 20 kΩ (0,25 W)
Dòng 25 V: 830 Ω (0,75 W), 1,7 kΩ (0,4 W), 3,3 kΩ (0,2 W), 10 kΩ (0,06 W), 20 kΩ (0,03 W)
8
Độ nhạy 89 dB (1 W, 1 m)
Đáp ứng tần số 80 Hz - 20 kHz (-10 dB), 50 Hz - 20 kHz (-20 dB)
khi cài đặt trong 1/2 trường âm thanh miễn phí
(Đo bằng cách lắp đặt thiết bị ở giữa trần nhà.)
Thành phần loa Tần số cao: Kiểu vòm cân bằng
Tần số thấp: loại hình nón 12 cm
Gắn lỗ 200 mm (Độ dày trần tối đa: 37 mm)
Đầu nối đầu vào Push-in (Cầu nối loại 2 nhánh)
Cáp có thể sử dụng 600 V Cáp cách điện Vinyl (dây IV hoặc dây HIV)
Dây đồng nguyên khối: .80,8 - φ1,6 mm (tương đương AWG số 20 - 15)
Dây đồng xoắn 7 lõi: 0,75 - 1,25 m㎡ (tương đương AWG số 18- 17)
Kết thúc bánh: Nhựa ABS chống cháy (loại vật liệu nhựa: UL-94 V-0), màu đen
Vành: Nhựa ABS chống cháy (loại vật liệu nhựa: UL-94 V-0), màu trắng, sơn
Đập lưới: Thép tấm, trắng, sơn
Túi chống bụi: Sợi nhân tạo, màu đen
Kích thước φ230 × 154 (D) mm
Trọng lượng 1,5 kg (bao gồm bảng điều khiển)
Bảng điều khiển phụ kiện 1
Tùy chọn Quay lại có thể: HY-BC1
Vòng gia cố: HY-RR2
Giá treo neo: HY-AH1 (Yêu cầu HY-RR2)
Cầu thanh ngói: HY-TB1 (yêu cầu HY-RR2)
Vòng trang trí: HY-TR1 (Yêu cầu HY-RR2)

 
Loa Toa F-2322C
Bao vây loại phản xạ Bass
Xếp hạng đầu vào 30 W (Trở kháng cao)
Công suất xử lý Công suất Nhiễu hồng liên tục: 60 W (8)
Chương trình liên tục: 120 W (8)
Trở kháng dòng 100 V: 330 Ω (30 W), 1 kΩ (10 W), 3,3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W)
Dòng 70 V: 170 (30 W), 330 Ω (15 W), 1 kΩ (5 W), 3,3 kΩ (1,5 W), 10 kΩ (0,5 W)
Dòng 25 V: 170 (3,7 W), 330 (1,9 W), 1 kΩ (0,6 W), 3,3 kΩ (0,2 W), 10 kΩ (0,06 W)
8
Độ nhạy 90 dB (1 W, 1 m)
Đáp ứng tần số 70 Hz - 20 kHz (-10 dB), 50 Hz - 20 kHz (-20 dB)
khi cài đặt trong 1/2 trường âm thanh miễn phí
(Đo bằng cách lắp đặt thiết bị ở giữa trần nhà.)
Thành phần loa 12 cm
Gắn lỗ 200 mm (Độ dày trần tối đa: 37 mm)
Đầu vào đầu cuối Đầu nối khóa có thể tháo rời với các đầu nối xuống
(2 thiết bị đầu cuối đầu vào và 2 thiết bị đầu cuối cầu)
Cáp có thể sử dụng Dây đồng rắn: .50,5 - 1,6 mm (tương đương AWG số 24 - 14)
Dây đồng bị mắc kẹt: 0,2 - 2,5 m㎡ (tương đương AWG số 24 - 14)
Kết thúc bao vây: Thép tấm, mạ
Vách ngăn: Nhựa ABS chống cháy (loại vật liệu nhựa: UL-94 V-0), màu đen
Vành: Nhựa ABS chống cháy (loại vật liệu nhựa: UL-94 V-0), màu trắng, sơn
Đập lưới: Thép tấm, trắng, sơn
Kích thước φ230 × 200 (D) mm
Trọng lượng 3,7 kg (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)
Phụ kiện Bảng điều khiển 1, Vòng gia cố trần 1, Dây an toàn, Dây 1, Hoa văn giấy 1
Tùy chọn Giá treo neo: HY-AH1, Lưng có thể: HY-BC1, Cầu thanh ngói: HY-TB1, Vòng trang trí: HY-TR1
Hiển thị

LOA ÂM TRẦN TOA

Danh mục đang cập nhật!